ảm đạm

Học thuật
Thân thiện
ảm đạm

Bầu trời ảm đạm với những đám mây xám xịt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu ánh sáng màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ, u ám: Dùng để miêu tả cảnh vật, không gian có vẻ tối tăm, thiếu sức sống, không rực rỡ.
    • Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn: Dùng để miêu tả trạng thái tâm trạng, thần sắc của con người thể hiện sự buồn , ủ dột.
dụ sử dụng
  • Miêu tả cảnh vật, không gian:
    • Nền trời mây xám xịt trông thật ảm đạm.
    • Cảnh vật nơi đây vào mùa đông luôn ảm đạm lạnh lẽo.
  • Miêu tả tâm trạng, thần sắc:
    • Sau tin buồn, gương mặt anh trở nên ảm đạm.
    • Không khí trong phòng họp thật ảm đạm sau thất bại đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một bức tranh ảm đạm": Một viễn cảnh, một mô tả đầy bi quan không hy vọng.
    • Báo cáo đã vẽ ra một bức tranh ảm đạm về nền kinh tế trong năm tới.
  • "tương lai ảm đạm": Tương lai mờ mịt, không sáng sủa.
    • Công ty đối mặt với một tương lai ảm đạm nếu không sự thay đổi.
Biến thể từ gần giống
  • Buồn (tính từ): cảm giác không vui, thất vọng. ("Buồn" thường thiên về cảm xúc cá nhân hơn, trong khi "ảm đạm" thường dùng để miêu tả không khí, cảnh vật hoặc vẻ bên ngoài lan tỏa sự buồn).
  • U ám (tính từ): Tối tăm, âm u, thường do thời tiết hoặc bầu không khí nặng nề gây ra. ("U ám" nhấn mạnh sự tối tăm về ánh sáng, còn "ảm đạm" bao hàm cả sự buồn ).
  • Âm thầm (tính từ): Lặng lẽ, không ồn ào. (Khác biệt: "Âm thầm" chỉ sự lặng lẽ trong hành động, không nhất thiết mang sắc thái buồn như "ảm đạm").
Từ đồng nghĩa
  • Buồn tẻ: Vừa buồn vừa tẻ nhạt, không thú vị.
  • Thê lương: Buồn thảm, gợi lên cảm giác đau thương, tang tóc (mức độ thường nặng nề hơn "ảm đạm").
  • Xám xịt: màu xám tối, thiếu sáng (thường dùng cho màu sắc, cảnh vật).
Từ trái nghĩa
  • Tươi sáng: Rực rỡ ánh sáng màu sắc; lạc quan, vui vẻ.
  • Rực rỡ: Chói lọi, lộng lẫy về màu sắc.
  • Vui tươi: không khí vui vẻ, phấn khởi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tiết trời ảm đạm: Thời tiết u ám, buồn .
    • Những ngày cuối năm, tiết trời ảm đạm khiến lòng người cũng man mác buồn.
  • Tâm trạng ảm đạm: Tâm trạng buồn , chán nản.
    • Anh ấy mang tâm trạng ảm đạm suốt cả tuần sau sự cố.
ảm đạm

Bầu trời ảm đạm với những đám mây xám xịt.

  1. t. 1 Thiếu ánh sáng màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ. Nền trời ảm đạm. Chiều mùa đông ảm đạm. 2 Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn. Nét mặt ảm đạm.

Từ chứa "ảm đạm"